Leo
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˈleːo] giọng máy của trình duyệt
Leo nghĩa là lêô.
Nghĩa của Leo
Danh từ riêng
- Lêô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ base (a safe zone in the children's game of tag); any kind of safe zone
Câu hỏi thường gặp
Leo nghĩa là gì?
Leo (danh từ riêng) nghĩa là lêô.