TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thú mỏ vịt tiếng Đức là gì?

"thú mỏ vịt" trong tiếng Đức là das Schnabeltier (danh từ).

das Schnabeltier Danh từ · giống trung

/ʃnɑbɛlˈtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú mỏ vịt.

Xem đầy đủ từ "Schnabeltier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thú mỏ vịt tiếng Đức là gì?

"thú mỏ vịt" trong tiếng Đức là das Schnabeltier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.