TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thính giác tiếng Đức là gì?

"thính giác" trong tiếng Đức là das Hören (danh từ), das Gehör (danh từ), das Hörvermögen (danh từ).

das Hören Danh từ · giống trung

/ˈhøːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thính giác.

Xem đầy đủ từ "Hören": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gehör Danh từ · giống trung

/ɡəˈhøːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thính giác.

Xem đầy đủ từ "Gehör": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hörvermögen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thính giác.

Xem đầy đủ từ "Hörvermögen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thính giác tiếng Đức là gì?

"thính giác" trong tiếng Đức là das Hören (danh từ), das Gehör (danh từ), das Hörvermögen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.