Thính giác tiếng Đức là gì?
"thính giác" trong tiếng Đức là das Hören (danh từ), das Gehör (danh từ), das Hörvermögen (danh từ).
das Hören Danh từ · giống trung
/ˈhøːrən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giác.
das Gehör Danh từ · giống trung
/ɡəˈhøːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giác.
das Hörvermögen Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thính giác.
Xem đầy đủ từ "Hörvermögen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thính giác tiếng Đức là gì?
"thính giác" trong tiếng Đức là das Hören (danh từ), das Gehör (danh từ), das Hörvermögen (danh từ).