TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thảm tiếng Đức là gì?

"thảm" trong tiếng Đức là der Teppich (danh từ), der Teppichboden (danh từ).

der Teppich Danh từ · giống đực

/ˈtɛpɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảm.

  • Ich muss noch diesen Teppich loswerden. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.

Xem đầy đủ từ "Teppich": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Teppichboden Danh từ · giống đực

/ˈtɛpɪçˌboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thảm.

Xem đầy đủ từ "Teppichboden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thảm tiếng Đức là gì?

"thảm" trong tiếng Đức là der Teppich (danh từ), der Teppichboden (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.