Thảm tiếng Đức là gì?
"thảm" trong tiếng Đức là der Teppich (danh từ), der Teppichboden (danh từ).
der Teppich Danh từ · giống đực
/ˈtɛpɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm.
- Ich muss noch diesen Teppich loswerden. Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
Xem đầy đủ từ "Teppich": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Teppichboden Danh từ · giống đực
/ˈtɛpɪçˌboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảm.
Xem đầy đủ từ "Teppichboden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thảm tiếng Đức là gì?
"thảm" trong tiếng Đức là der Teppich (danh từ), der Teppichboden (danh từ).