TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thước đo tiếng Đức là gì?

"thước đo" trong tiếng Đức là das Maß (danh từ), die Metrik (danh từ).

das Maß Danh từ · giống trung

/maːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn, thước đo.

Xem đầy đủ từ "Maß": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Metrik Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn, thước đo.

Xem đầy đủ từ "Metrik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thước đo tiếng Đức là gì?

"thước đo" trong tiếng Đức là das Maß (danh từ), die Metrik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.