Thương tật tiếng Đức là gì?
"thương tật" trong tiếng Đức là die Verletzung (danh từ), die Verwundung (danh từ).
die Verletzung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈlɛt͡sʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương tích, thương tật.
Xem đầy đủ từ "Verletzung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Verwundung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈvʊndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương tích, thương tật.
Xem đầy đủ từ "Verwundung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thương tật tiếng Đức là gì?
"thương tật" trong tiếng Đức là die Verletzung (danh từ), die Verwundung (danh từ).