TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verwundung

danh từ giống cái
/fɛɐ̯ˈvʊndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verwundungen · sinh cách: der Verwundung

die Verwundung nghĩa là thương tích, thương tật.

Nghĩa của Verwundung

Danh từ · giống cái

  1. Thương tích, thương tật.

Biến cách của Verwundung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verwundungdie Verwundungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verwundungder Verwundungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verwundungden Verwundungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verwundungdie Verwundungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verwundung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ injury (damage to the body of a human or animal)

Câu hỏi thường gặp

Verwundung nghĩa là gì?

Verwundung (danh từ) nghĩa là thương tích, thương tật.

Verwundung là der, die hay das?

Verwundung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verwundung); số nhiều: die Verwundungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.