TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỷ tức tiếng Đức là gì?

"thuỷ tức" trong tiếng Đức là Hydra (danh từ riêng).

Hydra Danh từ riêng

/ˈhyːdʁa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ tức.

Xem đầy đủ từ "Hydra": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ tức tiếng Đức là gì?

"thuỷ tức" trong tiếng Đức là Hydra (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.