TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hydra

/ˈhyːdʁa/ giọng máy của trình duyệt

Hydra nghĩa là thuỷ tức.

Nghĩa của Hydra

Danh từ riêng

  1. Thuỷ tức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Hydra (mythical serpent)

Câu hỏi thường gặp

Hydra nghĩa là gì?

Hydra (danh từ riêng) nghĩa là thuỷ tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.