Thì tiếng Đức là gì?
"thì" trong tiếng Đức là sein (động từ), dann (phó từ), die Zeit (danh từ).
sein Động từ
/zaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là, thì (er ist Lehrer — anh ấy là giáo viên)
dann Phó từ
/dan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, thế thì, vậy thì.
- Wenn du Hunger hast, warum isst du dann nicht? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi?
- Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun. Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.
die Zeit Danh từ · giống cái
[t͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì.
- Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.
- Verlorene Zeit kehrt nicht wieder. Thời gian đã mất thì không tìm lại được.
das Tempus Danh từ · giống trung
[ˈtɛmpʊs] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thì tiếng Đức là gì?
"thì" trong tiếng Đức là sein (động từ), dann (phó từ), die Zeit (danh từ).