sein
sein nghĩa là là, thì, ở, có mặt.
Cũng là một dạng biến đổi của es — Nó, cái đó, điều đó (ngôi thứ ba số ít, giống trung).
Cũng là một dạng biến đổi của er — Anh ấy, ông ấy, nó (ngôi thứ ba số ít, giống đực).
Nghĩa của sein
Động từ
- Là, thì (er ist Lehrer — anh ấy là giáo viên) (biên soạn)
- Ở, có mặt (sie ist zu Hause — cô ấy ở nhà) (biên soạn)
- Tồn tại, có. (biên soạn)
- (trợ động từ thì hoàn thành của động từ chỉ chuyển động, thay đổi trạng thái) đã (ich bin gegangen — tôi đã đi) (biên soạn)
Hạn định từ
- Của anh ấy, của ông ấy, của nó (sở hữu ngôi thứ ba số ít giống đực, giống trung) (biên soạn)
Danh từ · giống trung
Sein- Tồn tại.
Chia động từ sein
Hiện tại Präsens
- ich bin
- du bist
- er/sie/es ist
- wir sind
- ihr seid
- sie/Sie sind
Quá khứ đơn Präteritum
- ich war
- du warst
- er/sie/es war
- wir waren
- ihr wart
- sie/Sie waren
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gewesen
- du bist gewesen
- er/sie/es ist gewesen
- wir sind gewesen
- ihr seid gewesen
- sie/Sie sind gewesen
Tương lai Futur I
- ich werde sein
- du wirst sein
- er/sie/es wird sein
- wir werden sein
- ihr werdet sein
- sie/Sie werden sein
Giả định II Konjunktiv II
- ich wäre
- du wärst
- er/sie/es wäre
- wir wären
- ihr wärt
- sie/Sie wären
Giả định I Konjunktiv I
- ich sei
- du seist
- er/sie/es sei
- wir seien
- ihr seiet
- sie/Sie seien
Mệnh lệnh Imperativ
- sei! (du)
- seid! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sein
Đồng nghĩa
Họ từ của sein
Cụm từ, thành ngữ với sein
- da sein — Đồng hành.
Câu ví dụ với sein
- Ich beabsichtige nicht, selbstsüchtig zu sein. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #154
- Ich denke, sein Vorschlag ist der Erwägung wert. Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.Tatoeba #486463
- Wenn ich so sein könnte... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #133
- Ich will unabhängiger sein. Tôi muốn tự lập hơn.Tatoeba #906
- Ich will frei sein. Tôi muốn được tự do.Tatoeba #2936440
- Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
- Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
- Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ forms the present perfect and past perfect tenses of certain verbs; to be; Used to indicate dates, times of day, time periods, etc., be; Used to indicate temperatures in degrees, be; Used to indicate ambient conditions such as temperature, weather, light, noise or air quality, be; there be; translated with to feel (to experience a condition); translated with to feel like, to be in the mood for
- Hạn định từ his; its (agreeing with a masculine or neuter noun); Used to express an approximate number, often with so.; one's
- Danh từ existence, being, essence (the state and the conditions of being, existing, occurring)
Câu hỏi thường gặp
sein nghĩa là gì?
sein (động từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là là, thì, ở, có mặt.
Chia động từ sein ở thì hiện tại thế nào?
ich bin, du bist, er/sie/es ist, wir sind, ihr seid, sie/Sie sind. Phân từ II: gewesen.