das Seil
số nhiều: die Seile · sinh cách: des Seiles
das Seil nghĩa là dây.
Nghĩa của Seil
Danh từ · giống trung
- Dây.
Biến cách của Seil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Seil | die Seile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Seiles | der Seile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Seil | den Seilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Seil | die Seile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Seil
- Tom hielt sich an dem Seil fest. Tom nắm chắc sợi dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1950299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rope, line, cord
Câu hỏi thường gặp
Seil nghĩa là gì?
Seil (danh từ) nghĩa là dây.
Seil là der, die hay das?
Seil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Seil); số nhiều: die Seile.