TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Seil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seile · sinh cách: des Seiles

das Seil nghĩa là dây.

Nghĩa của Seil

Danh từ · giống trung

  1. Dây.

Biến cách của Seil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Seildie Seile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seilesder Seile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seilden Seilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Seildie Seile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Seil

  • Tom hielt sich an dem Seil fest. Tom nắm chắc sợi dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1950299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rope, line, cord

Câu hỏi thường gặp

Seil nghĩa là gì?

Seil (danh từ) nghĩa là dây.

Seil là der, die hay das?

Seil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Seil); số nhiều: die Seile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.