TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

es

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛs/ giọng máy của trình duyệt

es nghĩa là nó, cái đó, e giáng, điều đó.

Cũng là một dạng biến đổi của das — Mạo từ xác định giống trung (das Haus — ngôi nhà ấy); thường không dịch.
Cũng là một dạng biến đổi của -s — Những, các, mấy.
Cũng là một dạng biến đổi của -e — Những, các, mấy.

Nghĩa của es

Đại từ

  1. Nó, cái đó, điều đó (ngôi thứ ba số ít, giống trung) (biên soạn)
  2. (chủ ngữ hình thức, không dịch) es regnet — trời mưa; es gibt — có. (biên soạn)

Danh từ · giống trung

  1. Âm nhạc E giáng.

Đại từ nhân xưng

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.

Cụm từ, thành ngữ với es

Câu ví dụ với es

  • Ich habe es satt, Fastfood zu essen. Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.Tatoeba #921
  • Ich glaube nicht, dass es morgen regnet. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.Tatoeba #760626
  • Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #196
  • Nur, dass es hier nicht so einfach ist. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #226
  • Ich weiß nicht, ob ich es noch habe. Không biết là tôi còn không nữa.Tatoeba #261
  • Es ist mir unmöglich, es dir zu erklären. Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.Tatoeba #401
  • Das Leben ist nicht lang, es ist breit! Cuộc đời không dài nhưng rộng!Tatoeba #984
  • Wie viele Länder gibt es auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2550656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ it, they; he (when the grammatical gender of the noun being referred to and designating a male person, is neuter [das]); she (when the grammatical gender of the noun being referred to and designating a feminine person, is neuter [das]); it, that, there (used to refer to statements, activities, the environment etc., or as a placeholder/dummy pronoun)
  • Danh từ E-flat; id
  • Hậu tố flat, ♭
  • Phụ tố Genitival interfix used to link elements in some compounds.

Câu hỏi thường gặp

es nghĩa là gì?

es (đại từ, danh từ, đại từ nhân xưng) nghĩa là nó, cái đó, e giáng, điều đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.