TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

es war einmal

[ɛs ˈvaːɐ̯ aɪ̯nˈmaːl] giọng máy của trình duyệt

es war einmal nghĩa là ngày xửa ngày xưa.

Nghĩa của es war einmal

Cụm từ

  1. Ngày xửa ngày xưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ once upon a time

Câu hỏi thường gặp

es war einmal nghĩa là gì?

es war einmal (cụm từ) nghĩa là ngày xửa ngày xưa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.