Thương tiếng Đức là gì?
"thương" trong tiếng Đức là der Quotient (danh từ).
der Quotient Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương số, thương.
Xem đầy đủ từ "Quotient": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương tiếng Đức là gì?
"thương" trong tiếng Đức là der Quotient (danh từ).