Thôi được tiếng Đức là gì?
"thôi được" trong tiếng Đức là naja (thán từ).
naja Thán từ
/na(ː)ˈja(ː)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ừ thì, thôi được.
Câu hỏi thường gặp
Thôi được tiếng Đức là gì?
"thôi được" trong tiếng Đức là naja (thán từ).
"thôi được" trong tiếng Đức là naja (thán từ).
/na(ː)ˈja(ː)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ừ thì, thôi được.
"thôi được" trong tiếng Đức là naja (thán từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.