TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thính giả tiếng Đức là gì?

"thính giả" trong tiếng Đức là der Zuhörer (danh từ), die Zuhörerin (danh từ).

der Zuhörer Danh từ · giống đực

/ˈt͡suːˌhøːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thính giả, người nghe.

Xem đầy đủ từ "Zuhörer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zuhörerin Danh từ · giống cái

/ˈt͡suːˌhøːʁəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thính giả, người nghe.

Xem đầy đủ từ "Zuhörerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thính giả tiếng Đức là gì?

"thính giả" trong tiếng Đức là der Zuhörer (danh từ), die Zuhörerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.