TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thú tiếng Đức là gì?

"thú" trong tiếng Đức là das Säugetier (danh từ).

das Säugetier Danh từ · giống trung

/ˈzɔʏɡəˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động vật có vú, thú.

Xem đầy đủ từ "Säugetier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thú tiếng Đức là gì?

"thú" trong tiếng Đức là das Säugetier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.