TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thư ký tiếng Đức là gì?

"thư ký" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ).

die Sekretärin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.

  • Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "Sekretärin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thư ký tiếng Đức là gì?

"thư ký" trong tiếng Đức là die Sekretärin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.