die Sekretärin
số nhiều: die Sekretärinnen · sinh cách: der Sekretärin
die Sekretärin nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.
Nghĩa của Sekretärin
Danh từ · giống cái
- Thư ký, thư kí, bí thư.
Biến cách của Sekretärin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sekretärin | die Sekretärinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sekretärin | der Sekretärinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sekretärin | den Sekretärinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sekretärin | die Sekretärinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sekretärin
- Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female secretary
Câu hỏi thường gặp
Sekretärin nghĩa là gì?
Sekretärin (danh từ) nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.
Sekretärin là der, die hay das?
Sekretärin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sekretärin); số nhiều: die Sekretärinnen.