TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sekretärin

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sekretärinnen · sinh cách: der Sekretärin

die Sekretärin nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.

Nghĩa của Sekretärin

Danh từ · giống cái

  1. Thư ký, thư kí, bí thư.

Biến cách của Sekretärin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sekretärindie Sekretärinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sekretärinder Sekretärinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sekretärinden Sekretärinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sekretärindie Sekretärinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sekretärin

  • Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966153

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female secretary

Câu hỏi thường gặp

Sekretärin nghĩa là gì?

Sekretärin (danh từ) nghĩa là thư ký, thư kí, bí thư.

Sekretärin là der, die hay das?

Sekretärin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sekretärin); số nhiều: die Sekretärinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.