TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng giêng tiếng Đức là gì?

"tháng giêng" trong tiếng Đức là der Januar (danh từ), der Jänner (danh từ), der Hartung (danh từ).

der Januar Danh từ · giống đực

/ˈjanuaːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng giêng, tháng một.

Xem đầy đủ từ "Januar": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Jänner Danh từ · giống đực

/ˈjɛnːɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng giêng, tháng một.

Xem đầy đủ từ "Jänner": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Hartung Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng giêng, tháng một.

Xem đầy đủ từ "Hartung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng giêng tiếng Đức là gì?

"tháng giêng" trong tiếng Đức là der Januar (danh từ), der Jänner (danh từ), der Hartung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.