der Hartung
số nhiều: die Hartunge · sinh cách: des Hartung
der Hartung nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Nghĩa của Hartung
Danh từ · giống đực
- Tháng giêng, tháng một.
Biến cách của Hartung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hartung | die Hartunge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hartung | der Hartunge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hartung | den Hartungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hartung | die Hartunge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hartung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ January
Câu hỏi thường gặp
Hartung nghĩa là gì?
Hartung (danh từ) nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Hartung là der, die hay das?
Hartung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hartung); số nhiều: die Hartunge.