TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hartung

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hartunge · sinh cách: des Hartung

der Hartung nghĩa là tháng giêng, tháng một.

Nghĩa của Hartung

Danh từ · giống đực

  1. Tháng giêng, tháng một.

Biến cách của Hartung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hartungdie Hartunge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hartungder Hartunge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hartungden Hartungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hartungdie Hartunge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hartung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ January

Câu hỏi thường gặp

Hartung nghĩa là gì?

Hartung (danh từ) nghĩa là tháng giêng, tháng một.

Hartung là der, die hay das?

Hartung là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hartung); số nhiều: die Hartunge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.