der Januar
số nhiều: die Januare · sinh cách: des Januars
der Januar nghĩa là tháng Một, tháng Giêng.
Nghĩa của Januar
Danh từ · giống đực
- Tháng giêng, tháng một.
Biến cách của Januar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Januar | die Januare |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Januars | der Januare |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Januar | den Januaren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Januar | die Januare |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Januar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ January (the first month of the Gregorian calendar, following the December of the previous year and preceding February)
Câu hỏi thường gặp
Januar nghĩa là gì?
Januar (danh từ) nghĩa là tháng Một, tháng Giêng.
Januar là der, die hay das?
Januar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Januar); số nhiều: die Januare.