der Jänner
sinh cách: des Jänners
der Jänner nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Nghĩa của Jänner
Danh từ · giống đực
- Áo, Thụy Sĩ Tháng giêng, tháng một.
Biến cách của Jänner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Jänner | die Jänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jänners | der Jänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Jänner | den Jännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Jänner | die Jänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jänner
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of Januar (“January”)
Câu hỏi thường gặp
Jänner nghĩa là gì?
Jänner (danh từ) nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Jänner là der, die hay das?
Jänner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Jänner).