TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thú nhồi bông tiếng Đức là gì?

"thú nhồi bông" trong tiếng Đức là das Kuscheltier (danh từ), das Plüschtier (danh từ), das Stofftier (danh từ).

das Kuscheltier Danh từ · giống trung

/ˈkʊʃl̩ˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú nhồi bông.

Xem đầy đủ từ "Kuscheltier": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Plüschtier Danh từ · giống trung

/ˈplʏʃˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú nhồi bông.

Xem đầy đủ từ "Plüschtier": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Stofftier Danh từ · giống trung

/ˈʃtɔfˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú nhồi bông.

Xem đầy đủ từ "Stofftier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thú nhồi bông tiếng Đức là gì?

"thú nhồi bông" trong tiếng Đức là das Kuscheltier (danh từ), das Plüschtier (danh từ), das Stofftier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.