TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thô tiếng Đức là gì?

"thô" trong tiếng Đức là grob (tính từ), roh (tính từ).

grob Tính từ

/ɡʁoːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thô, thô ráp.

Xem đầy đủ từ "grob": der/die/das, biến cách, cách chia →

roh Tính từ

/ʁoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thô.

Xem đầy đủ từ "roh": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thô tiếng Đức là gì?

"thô" trong tiếng Đức là grob (tính từ), roh (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.