TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thòng lọng tiếng Đức là gì?

"thòng lọng" trong tiếng Đức là die Schlinge (danh từ), der Strick (danh từ), der/das Lasso (danh từ).

die Schlinge Danh từ · giống cái

/ˈʃlɪŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thòng lọng, đường nhánh.

Xem đầy đủ từ "Schlinge": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Strick Danh từ · giống đực

/ʃtʁɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thòng lọng.

Xem đầy đủ từ "Strick": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Lasso Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈlasoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thòng lọng.

Xem đầy đủ từ "Lasso": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thòng lọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thòng lọng tiếng Đức là gì?

"thòng lọng" trong tiếng Đức là die Schlinge (danh từ), der Strick (danh từ), der/das Lasso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.