TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Halfter

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈhalftər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Halfters

der/das Halfter nghĩa là dây, thòng lọng.

Nghĩa của Halfter

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Dây, thòng lọng.

Biến cách của Halfter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Halfterdie Halfter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Halftersder Halfter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Halfterden Halftern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Halfterdie Halfter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halter; holster

Câu hỏi thường gặp

Halfter nghĩa là gì?

Halfter (danh từ) nghĩa là dây, thòng lọng.

Halfter là der, die hay das?

Halfter là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Halfter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.