Thì quá khứ tiếng Đức là gì?
"thì quá khứ" trong tiếng Đức là die Vergangenheit (danh từ), das Präteritum (danh từ).
die Vergangenheit Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈɡaŋənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời quá khứ, thì quá khứ.
Xem đầy đủ từ "Vergangenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Präteritum Danh từ · giống trung
[pʁɛˈteːʁitʊm] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời quá khứ, thì quá khứ.
Xem đầy đủ từ "Präteritum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thì quá khứ tiếng Đức là gì?
"thì quá khứ" trong tiếng Đức là die Vergangenheit (danh từ), das Präteritum (danh từ).