TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỷ phi cơ tiếng Đức là gì?

"thuỷ phi cơ" trong tiếng Đức là das Wasserflugzeug (danh từ).

das Wasserflugzeug Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ phi cơ.

Xem đầy đủ từ "Wasserflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ phi cơ tiếng Đức là gì?

"thuỷ phi cơ" trong tiếng Đức là das Wasserflugzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.