TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thơm tiếng Đức là gì?

"thơm" trong tiếng Đức là duftend (tính từ), aromatisch (tính từ), wohlriechend (tính từ).

duftend Tính từ

[ˈdʊftənt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "duftend": der/die/das, biến cách, cách chia →

aromatisch Tính từ

/aʁoˈmaːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "aromatisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

wohlriechend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "wohlriechend": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ananas Danh từ · giống cái

/ˈa.na.nas/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dứa, cây dứa, thơm, cây thơm, khóm.

Xem đầy đủ từ "Ananas": der/die/das, biến cách, cách chia →

würzig Tính từ

/ˈvʏʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thơm.

Xem đầy đủ từ "würzig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thơm tiếng Đức là gì?

"thơm" trong tiếng Đức là duftend (tính từ), aromatisch (tính từ), wohlriechend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.