TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

duftend

[ˈdʊftənt] giọng máy của trình duyệt

duftend nghĩa là thơm.

Nghĩa của duftend

Tính từ

  1. Thơm.

So sánh của duftend

So sánh hơnduftender
So sánh nhấtam duftendsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duftend

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fragrant, sweet (having a pleasant smell)

Câu hỏi thường gặp

duftend nghĩa là gì?

duftend (tính từ) nghĩa là thơm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.