TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thân chủ tiếng Đức là gì?

"thân chủ" trong tiếng Đức là der Mandant (danh từ).

der Mandant Danh từ · giống đực

/manˈdant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân chủ (của luật sư)

Xem đầy đủ từ "Mandant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân chủ tiếng Đức là gì?

"thân chủ" trong tiếng Đức là der Mandant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.