TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thái dương tiếng Đức là gì?

"thái dương" trong tiếng Đức là die Schläfe (danh từ).

die Schläfe Danh từ · giống cái

/ˈʃlɛːfə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thái dương, màng tang.

  • Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.

Xem đầy đủ từ "Schläfe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thái dương tiếng Đức là gì?

"thái dương" trong tiếng Đức là die Schläfe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.