TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng năm tiếng Đức là gì?

"tháng năm" trong tiếng Đức là der Mai (danh từ), Wonnemond (danh từ riêng).

der Mai Danh từ · giống đực

/maɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng năm.

Xem đầy đủ từ "Mai": der/die/das, biến cách, cách chia →

Wonnemond Danh từ riêng

/ˈvɔnəˌmoːnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng năm.

Xem đầy đủ từ "Wonnemond": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng năm tiếng Đức là gì?

"tháng năm" trong tiếng Đức là der Mai (danh từ), Wonnemond (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.