TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thạch lựu tiếng Đức là gì?

"thạch lựu" trong tiếng Đức là der Granatapfel (danh từ), die Grenadine (danh từ).

der Granatapfel Danh từ · giống đực

/ɡraˈnaːtˌapfəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựu, thạch lựu.

Xem đầy đủ từ "Granatapfel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Grenadine Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lựu, thạch lựu.

Xem đầy đủ từ "Grenadine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thạch lựu tiếng Đức là gì?

"thạch lựu" trong tiếng Đức là der Granatapfel (danh từ), die Grenadine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.