TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Granatapfel

danh từ giống đực
/ɡraˈnaːtˌapfəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Granatäpfel · sinh cách: des Granatapfels

der Granatapfel nghĩa là lựu, thạch lựu.

Nghĩa của Granatapfel

Danh từ · giống đực

  1. Lựu, thạch lựu.

Biến cách của Granatapfel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Granatapfeldie Granatäpfel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Granatapfelsder Granatäpfel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Granatapfelden Granatäpfeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Granatapfeldie Granatäpfel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pomegranate

Câu hỏi thường gặp

Granatapfel nghĩa là gì?

Granatapfel (danh từ) nghĩa là lựu, thạch lựu.

Granatapfel là der, die hay das?

Granatapfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Granatapfel); số nhiều: die Granatäpfel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.