TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Grammatik

danh từ giống cái
/ɡʁaˈmatɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grammatiken · sinh cách: der Grammatik

die Grammatik nghĩa là ngữ pháp, văn phạm.

Nghĩa của Grammatik

Danh từ · giống cái

  1. Ngữ pháp, văn phạm.

Biến cách của Grammatik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grammatikdie Grammatiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Grammatikder Grammatiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Grammatikden Grammatiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grammatikdie Grammatiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grammatik

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Grammatik

  • Die Grammatik dieser Sprache ist sehr schwierig. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13177555
  • Ich habe so meine Probleme mit der französischen Grammatik. Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4711356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grammar

Câu hỏi thường gặp

Grammatik nghĩa là gì?

Grammatik (danh từ) nghĩa là ngữ pháp, văn phạm.

Grammatik là der, die hay das?

Grammatik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grammatik); số nhiều: die Grammatiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.