TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Grenadine

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grenadinen · sinh cách: der Grenadine

die Grenadine nghĩa là lựu, thạch lựu.

Nghĩa của Grenadine

Danh từ · giống cái

  1. Lựu, thạch lựu.

Biến cách của Grenadine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grenadinedie Grenadinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Grenadineder Grenadinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Grenadineden Grenadinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grenadinedie Grenadinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grenadine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pomegranate (fruit and tree); grenadine (syrup)

Câu hỏi thường gặp

Grenadine nghĩa là gì?

Grenadine (danh từ) nghĩa là lựu, thạch lựu.

Grenadine là der, die hay das?

Grenadine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grenadine); số nhiều: die Grenadinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.