TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thuỷ tiên tiếng Đức là gì?

"thuỷ tiên" trong tiếng Đức là die Narzisse (danh từ).

die Narzisse Danh từ · giống cái

/naʁˈt͡sɪsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ tiên.

Xem đầy đủ từ "Narzisse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ tiên tiếng Đức là gì?

"thuỷ tiên" trong tiếng Đức là die Narzisse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.