Thư viện tiếng Đức là gì?
"thư viện" trong tiếng Đức là die Bibliothek (danh từ), die Bücherei (danh từ), die Programmbibliothek (danh từ).
die Bibliothek Danh từ · giống cái
/bibljoˈteːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện.
- Es sind Studenten in der Bibliothek. Có nhiều sinh viên trong thư viện.
- In der Bibliothek befinden sich Studenten. Có nhiều sinh viên trong thư viện.
Xem đầy đủ từ "Bibliothek": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bücherei Danh từ · giống cái
/ˌbyːçəˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện.
- Tom ging zur Bücherei. Tom tới thư viện.
- Seid ihr in der Bücherei? Bạn đang ở trong thư viện phải không?
Xem đầy đủ từ "Bücherei": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Programmbibliothek Danh từ · giống cái
/pʁoˈɡʁambiblioˌteːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư viện.
Xem đầy đủ từ "Programmbibliothek": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thư viện tiếng Đức là gì?
"thư viện" trong tiếng Đức là die Bibliothek (danh từ), die Bücherei (danh từ), die Programmbibliothek (danh từ).