Thân thể tiếng Đức là gì?
"thân thể" trong tiếng Đức là der Körper (danh từ), körperlich (tính từ).
der Körper Danh từ · giống đực
/ˈkœrpər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thể, cơ thể, thân, mình, người.
körperlich Tính từ
/ˈkœʁpɐˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) thể chất, thân thể.
Xem đầy đủ từ "körperlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thân thể tiếng Đức là gì?
"thân thể" trong tiếng Đức là der Körper (danh từ), körperlich (tính từ).