TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng tám tiếng Đức là gì?

"tháng tám" trong tiếng Đức là der August (danh từ), Ernting (danh từ riêng).

der August Danh từ · giống đực

/aʊ̯ˈɡʊst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng tám.

Xem đầy đủ từ "August": der/die/das, biến cách, cách chia →

Ernting Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng tám.

Xem đầy đủ từ "Ernting": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng tám tiếng Đức là gì?

"tháng tám" trong tiếng Đức là der August (danh từ), Ernting (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.