Thói quen tiếng Đức là gì?
"thói quen" trong tiếng Đức là die Gewohnheit (danh từ), die Gepflogenheit (danh từ), der Habitus (danh từ).
die Gewohnheit Danh từ · giống cái
[ɡəˈvoːnhaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
- Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
Xem đầy đủ từ "Gewohnheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gepflogenheit Danh từ · giống cái
/ɡəˈp͡floːɡn̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
Xem đầy đủ từ "Gepflogenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Habitus Danh từ · giống đực
/ˈhaːbitʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen.
Xem đầy đủ từ "Habitus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thói quen tiếng Đức là gì?
"thói quen" trong tiếng Đức là die Gewohnheit (danh từ), die Gepflogenheit (danh từ), der Habitus (danh từ).