TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thông dịch viên tiếng Đức là gì?

"thông dịch viên" trong tiếng Đức là der Übersetzer (danh từ), der Dolmetscher (danh từ), die Dolmetscherin (danh từ).

der Übersetzer Danh từ · giống đực

/yːbərˈzɛtsər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông dịch viên, dịch gỉa.

Xem đầy đủ từ "Übersetzer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Dolmetscher Danh từ · giống đực

/ˈdɔlmɛt͡ʃər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông dịch viên, người thông dịch.

Xem đầy đủ từ "Dolmetscher": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dolmetscherin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông dịch viên, người thông dịch.

Xem đầy đủ từ "Dolmetscherin": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Übersetzerin Danh từ · giống cái

/ˌyːbɐˈzɛtsɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông dịch viên, dịch gỉa.

Xem đầy đủ từ "Übersetzerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thông dịch viên tiếng Đức là gì?

"thông dịch viên" trong tiếng Đức là der Übersetzer (danh từ), der Dolmetscher (danh từ), die Dolmetscherin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.