die Dolmetscherin
số nhiều: die Dolmetscherinnen · sinh cách: der Dolmetscherin
die Dolmetscherin nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
Nghĩa của Dolmetscherin
Danh từ · giống cái
- Thông dịch viên, người thông dịch.
Biến cách của Dolmetscherin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dolmetscherin | die Dolmetscherinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dolmetscherin | der Dolmetscherinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dolmetscherin | den Dolmetscherinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dolmetscherin | die Dolmetscherinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dolmetscherin
- Sie ist Dolmetscherin. Chị ấy là phiên dịch viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8634435
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ translator; interpreter
Câu hỏi thường gặp
Dolmetscherin nghĩa là gì?
Dolmetscherin (danh từ) nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
Dolmetscherin là der, die hay das?
Dolmetscherin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dolmetscherin); số nhiều: die Dolmetscherinnen.