der Dolmetscher
sinh cách: des Dolmetschers
der Dolmetscher nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
Nghĩa của Dolmetscher
Danh từ · giống đực
- Thông dịch viên, người thông dịch.
Biến cách của Dolmetscher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dolmetscher | die Dolmetscher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dolmetschers | der Dolmetscher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dolmetscher | den Dolmetschern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dolmetscher | die Dolmetscher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dolmetscher
Đồng nghĩa
Họ từ của Dolmetscher
Câu ví dụ với Dolmetscher
- Sie stellte ihn als Dolmetscher ein. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391141
- Sie braucht einen Dolmetscher. Cô ấy cần một phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6116937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interpreter (one who translates in real time; male or of unspecified sex); translator (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Dolmetscher nghĩa là gì?
Dolmetscher (danh từ) nghĩa là thông dịch viên, người thông dịch.
Dolmetscher là der, die hay das?
Dolmetscher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dolmetscher).