der Übersetzer
sinh cách: des Übersetzers
der Übersetzer nghĩa là thông dịch viên, dịch gỉa.
Nghĩa của Übersetzer
Danh từ · giống đực
- Thông dịch viên, dịch gỉa.
Biến cách của Übersetzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Übersetzer | die Übersetzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Übersetzers | der Übersetzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Übersetzer | den Übersetzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Übersetzer | die Übersetzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Übersetzer
Câu ví dụ với Übersetzer
- Ich bin Übersetzer. Tôi là phiên dịch viênTatoeba #494302
- Benutzen Übersetzer Tatoeba? Các phiên dịch viên có dùng Tatoeba không?Tatoeba #3018904
- Ich brauche einen Übersetzer. Tôi cần một người dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389792
- Mein Traum ist es, Übersetzer zu werden, weil ich Sprachen liebe. Ước mơ của tôi là trở thành một dịch giả, bởi vì tôi thích các thứ tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ translator (one who translates completed texts; male or of unspecified sex); translator (one who translates or interprets in any context)
Câu hỏi thường gặp
Übersetzer nghĩa là gì?
Übersetzer (danh từ) nghĩa là thông dịch viên, dịch gỉa.
Übersetzer là der, die hay das?
Übersetzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Übersetzer).