die Übersetzerin
số nhiều: die Übersetzerinnen · sinh cách: der Übersetzerin
die Übersetzerin nghĩa là thông dịch viên, dịch gỉa.
Nghĩa của Übersetzerin
Danh từ · giống cái
- Thông dịch viên, dịch gỉa.
Biến cách của Übersetzerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Übersetzerin | die Übersetzerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Übersetzerin | der Übersetzerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Übersetzerin | den Übersetzerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Übersetzerin | die Übersetzerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ translator
Câu hỏi thường gặp
Übersetzerin nghĩa là gì?
Übersetzerin (danh từ) nghĩa là thông dịch viên, dịch gỉa.
Übersetzerin là der, die hay das?
Übersetzerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Übersetzerin); số nhiều: die Übersetzerinnen.