TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thác tiếng Đức là gì?

"thác" trong tiếng Đức là der Wasserfall (danh từ), der Katarakt (danh từ).

der Wasserfall Danh từ · giống đực

/ˈvasɐˌfal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thác nước, thác.

Xem đầy đủ từ "Wasserfall": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Katarakt Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thác nước, thác.

Xem đầy đủ từ "Katarakt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thác tiếng Đức là gì?

"thác" trong tiếng Đức là der Wasserfall (danh từ), der Katarakt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.